DANH MỤC

LIÊN KẾT ỨNG DỤNG

LIÊN KẾT WEBSITE

Trang nhất » Tin Tức » SINH HOẠT CHUYÊN MÔN » Tổ Sinh-Hóa-Thể-T.A

Đề thi khảo sát

Thứ bảy - 27/01/2018 22:52 | Số lượt xem: 73
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG      ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I  
                                                                             NĂM HỌC 2016-2017 
                                          MÔN HÓA HỌC 8: Thời gian 45 phút
Điểm
 
 
Nhận xét của giáo viên
 
                                                                           Họ và Tên: ..............................Lớp.........
Đề: Chẵn
Câu 1:( 3 điểm) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a)     Na +   H2O      NaOH +    H2                    b)  Ca +    H2O      Ca(OH)2 +    H2 
c)     Al +    HCl     AlCl3 +   H2                      d)    Fe +    O2        Fe3O4 
e)    P2O5 +    H2O      H3PO4                           f)    C2H¬6O +   O2    CO2 +    H2O 
Câu 2: ( 1,5 điểm): Trong các công thức sau đây công thức nào viết sai, hãy sữa lại cho đúng: CO2, HCl, H3SO4, NaCl2, CuSO4, CaO2, MgCl3, H2PO4 
Câu 3: ( 1,5 điểm): Tính thể tích và khối lượng của các chất cho dưới đây
a) 0,03 mol khí CO2 (đktc)       b) 1,5.1023 phân tử khí O2 (đktc)
Câu 4: (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam kim loại Cu trong không khí cần dùng 6 gam khí oxi, thu được 14 gam một oxit có công thức CuO
a) Viết phương trình hóa học                 b) Tính giá trị m
Câu 5: (2 điểm): Một hợp chất khí X (gồm hai nguyên tố S và O) có tỉ khối đối với khí hiđro bằng 32
a) Xác định khối lượng phân tử khí X
b) Xác định công thức của khí X, biết rằng trong thành phần của khí X có 50% S và 50% O
Bài làm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG      ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I 
                                                                               NĂM HỌC 2016-2017 
                                          MÔN HÓA HỌC 8: Thời gian 45 phút
Điểm
 
 
Nhận xét của giáo viên
 
                                                                           Họ và Tên: ..............................Lớp.........
Đề: lẽ
Câu 1:( 3 điểm) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a)    K+   H2O      KOH +    H2                     b)  Ca +    H2O      Ca(OH)2 +    H2 
c)    Al2O3 +    HCl     AlCl3 +   H2O           d)   Al +    O2        Al2O3 
e)    P2O5 +    H2O      H3PO4                        f)    C2H¬6 +   O2    CO2 +    H2O 
Câu 2: ( 1,5 điểm): Trong các công thức sau đây công thức nào viết sai, hãy sữa lại cho đúng. CO2, HCl, HSO4, Fe2Cl3, CuSO4, KO2, CuCl3, H2PO4 
Câu 3: ( 1,5 điểm): Tính số mol các chất cho dưới đây
a) 896ml khí CO2 (đktc)       b) 0,9.1023 phân tử khí O2 (đktc)
Câu 4: (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam kim loại Al trong không khí cần dùng 10 gam khí oxi, thu được 14 gam một oxit có công thức Al2O3 
a) Viết phương trình hóa học                 b) Tính giá trị m
Câu 5: (2 điểm): Một hợp chất khí A (gồm hai nguyên tố C và O) có tỉ khối đối với khí hiđro bằng 22
a) Xác định khối lượng phân tử khí X
b) Xác định công thức của khí X, biết rằng trong thành phần của khí X có 27,27% C và
   72,73% O
Bài làm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đáp án và thang điểm
Đề chẵn
 Câu 1:( 3 điểm) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a) 2Na +  2H2O      2NaOH +    H2                   b) Ca +    2H2O      Ca(OH)2 +    H2 
c) 2Al +    6HCl     2AlCl3 +   3H2                    d) 3Fe +    2O2        Fe3O4 
e)  P2O5 +    3H2O      2H3PO4                           f) C2H¬6O +   3O2    2CO2 +    3H2O
mỗi câu đúng 0,5 điểm 
Câu 2: ( 1,5 điểm): Trong các công thức sau đây công thức nào viết sai, hãy sữa lại cho đúng: CO2, HCl, H3SO4, NaCl2, CuSO4, CaO2, MgCl3, H2PO4 
Đáp án
Công thức viết sai là: H3SO4 NaCl2 CaO2 MgCl3: Sữa lại: H¬2SO4, NaCl, CaO, MgCl2(mỗi ý đúng 0,5 điểm), nếu chỉ viết được công thức sai, mỗi ý được (0,25 điểm)
 
Câu 3: ( 1,5 điểm): Tính thể tích và khối lượng của các chất cho dưới đây
a) 0,03 mol khí CO2 (đktc)       b) 1,5.1023 phân tử khí O2 (đktc)
Đáp án
a) Thể tích khí CO2 là: 0,03.22,4 = 0,672 lít(0,25 điểm), khối lượng CO2 là: 0,03.44 = 1,32 gam ( 0,25 điểm)
b) số mol O2 =   ( 0,5 điểm), thể tích khí O2 là: 0,25.22,4 = 5,6 lít
( 0,25 điểm): khối lượng của O2 là: 0,25.32 = 8 gam ( 0,25 điểm)
Câu 4: (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam kim loại Cu trong không khí cần dùng 6 gam khí oxi, thu được 14 gam một oxit có công thức CuO
a) Viết phương trình hóa học                 b) Tính giá trị m
Đáp án
a) Phương trình phản ứng: 2Cu + O2   2CuO ( 0,5 điểm)
b) Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mCu + mO2 = mCuO( 0,5 điểm): khối lượng Cu là: m + 6 = 14   m = 8 gam ( 1 điểm)
 
Câu 5: (2 điểm): Một hợp chất khí X (gồm hai nguyên tố S và O) có tỉ khối đối với khí hiđro bằng 32
a) Xác định khối lượng phân tử khí X
b) Xác định công thức của khí X, biết rằng trong thành phần của khí X có 50% S và 50% O
Đáp án
a) ta có: d(X/H2) = 32       M X = 64 g/mol ( 1 điểm)
b) - Tính khối lượng S: M S = 64.50% = 32  trong X có 1 nguyên tử S
- Tính khối lượng O: MO = 64.50% = 32    trong X có 2 nguyên tử O
Công thức khí X là : SO2 ( 1 điểm)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đáp án và thang điểm
 
Đề: lẽ
Câu 1:( 3 điểm) Cân bằng các phương trình phản ứng sau:
a)    2K+   2H2O  2KOH +    H2                  b)  Ca +    2H2O  Ca(OH)2 +    H2 
c)    Al2O3 +    6HCl  2AlCl3 +   3H2O          d)   4Al +    3O2    2Al2O3 
e)    P2O5 +  3H2O   2H3PO4                         f)    2C2H¬6 +  7O2 4CO2 +    6H2O 
Câu 2: ( 1,5 điểm): Trong các công thức sau đây công thức nào viết sai, hãy sữa lại cho đúng: CO2, HCl, HSO4, Fe2Cl3, CuSO4, KO2, CuCl3, H3PO4 
Đáp án
Công thức viết sai: HSO4, Fe2Cl3, KO2, CuCl3 sữa lại: H2SO4, FeCl2 hoặc FeCl3, K2O, CuCl2(mỗi ý đúng 0,5 điểm), nếu chỉ viết được công thức sai, mỗi ý được (0,25 điểm)
Câu 3: ( 1,5 điểm): Tính số mol các chất cho dưới đây
a) 896ml khí CO2 (đktc)       b) 0,9.1023 phân tử khí O2 (đktc)
Đáp án
a) Số mol CO2 = 0,896/22,4 = 0,04mol( 0,75 điểm); số mol O2 =   = 0,15 mol
 ( 0,75 điểm)
Câu 4: (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam kim loại Al trong không khí cần dùng 10 gam khí oxi, thu được 14 gam một oxit có công thức Al2O3 
a) Viết phương trình hóa học                 b) Tính giá trị m
Đáp án
a) Phương trình phản ứng: 4Al + 3O2   2Al2O3 (0,5 điểm) 
b) b) Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mAl + mO2 = mAl2O3  ( 0,5 điểm): khối lượng Al là: m + 10 = 14   m = 4 gam 
( 1 điểm)
Câu 5: (2 điểm): Một hợp chất khí A (gồm hai nguyên tố C và O) có tỉ khối đối với khí hiđro bằng 22
a) Xác định khối lượng phân tử khí X
b) Xác định công thức của khí X, biết rằng trong thành phần của khí X có 27,27% C và
   72,73% O
Đáp án
a) ta có: d(A/H2) = 32       M A = 44 g/mol ( 1 điểm)
b) - Tính khối lượng C: M C = 44.27,27% = 12  trong X có 1 nguyên tử C
- Tính khối lượng O: MO = 44.72,73% = 32    trong X có 2 nguyên tử O
Công thức khí X là : CO2 ( 1 điểm)
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG      ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I 
                                                                      NĂM HỌC 2016-2017 
                                          MÔN HÓA HỌC 9: Thời gian 45 phút
Điểm
 
 
Nhận xét của giáo viên
 
                                                                           Họ và Tên: ..............................Lớp.........
Đề: chẵn
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 : Dãy oxit nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
   A- CO2, P2O5, Na2O, SO3                               B- CO2, SO2, P2O5, N2O5
   C- SiO2, CO2, Na2O, P2O5                              D- K2O, SO3, N2O5,SiO2 
Câu 2 : Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và SO2¬. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa;
    A. HCl B. Na2SO4                             C. Ca(OH)2                          D. NaCl
Câu 3 : Dãy chất nào dưới đây đều là oxit bazơ :
   A- Fe2O3, CuO, K2O, MgO                                 B- CuO, BaO, Fe2O3, SiO2             
   C- N2O5, K2O, CaO, MgO                                  D- P2O5, Na2O, K2O, BaO
Câu 4: Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây.
    A. Zn, CO2, NaOH , Fe     B.  Zn,  Cu,  CaO , Al
     C. Zn,  H2O, SO3,     Al D. Zn, NaOH, MgO, Fe
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây đều là oxit axit :
     A- CuO, BaO, Fe2O3, N2O5                            B- N2O5, CO2, P2O5, SO2
     C- Fe2O3, CuO, K2O, MgO                            D- P2O5, Na2O, K2O, BaO
Câu 6 : Hai oxit nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối
A- SO2 và ZnO       B- CO2 và NO         C- P2O5 và Na2O       D- K2O và CO2
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1.(2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: NaCl, H2SO4, HCl. Viết PTHH minh họa .
Câu 2:( 3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Fe   FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3  BaSO4 
Câu 3 : ( 2điểm) Hòa tan hoàn toàn 13g  Kẽm  bằng 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hóa học          
b. Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
Bài làm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG      ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I 
                                                                      NĂM HỌC 2016-2017 
                                          MÔN HÓA HỌC 9: Thời gian 45 phút
Điểm
 
 
Nhận xét của giáo viên
 
                                                                           Họ và Tên: ..............................Lớp.........
Đề: lẽ
Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 : Dãy oxit nào sau đây đều tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
   A- CO2, P2O5, Na2O, SO3                               B- CO2, SiO2, P2O5, N2O5
   C- SO2, CO2, N2O5, P2O5                              D- K2O, SO3, N2O5, SiO2 
Câu 2 : Để loại bỏ khí SO2 có lẫn trong hỗn hợp O2 và SO2¬. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dung dịch chứa;
    A. HCl B. Na2SO4                             C. NaOH                          D. NaCl
Câu 3 : Dãy chất nào dưới đây đều là oxit bazơ :
   A- Fe2O3, CuO, K2O, CO                                   B- CuO, BaO, Fe2O3, SiO2             
   C- N2O5, K2O, CaO, MgO                                  D- MgO, Na2O, K2O, BaO
Câu 4: Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây.
    A. Zn, CO2, NaOH , Fe     B.  Zn,  Na,  CaO , Al
     C. Zn,  H2O, SO3,     Al D. Zn, NaOH, MgO, Cu
Câu 5: Dãy chất nào dưới đây đều là oxit axit :
     A- CuO, BaO, Fe2O3, N2O5                            B- NO, K2O, CaO, MgO
     C- Fe2O3, CuO, K2O, MgO                            D- P2O5, CO2, SO2, SO3
Câu 6 : Hai oxit nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối
A- SO2 và ZnO       B- CO2 và NO         C- P2O5 và Na2O       D- CuO và CO2
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1.(2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: KCl, H2SO4, HCl. Viết PTHH minh họa .
Câu 2:( 3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Al  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3   Al Al2(SO4)3  BaSO4
Câu 3 : ( 2điểm) Hòa tan hoàn toàn 5,6g Sắt bằng 100ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hóa học          
b. Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
Bài làm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đáp án và thang điểm
Đề chẵn: 
Phần 1: Trắc nghiệm( 3điểm)
 
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
B C A D B C,D
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1:( 2 điểm) Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử
- Cho quỳ tím vào mỗi mẫu thử:
+ Nếu quỳ không đổi là NaCl
+ Quỳ chuyển màu đỏ là: HCl, H2SO4 ( 0,5 điểm)
- Cho ddBaCl2 vào hai axit
+ nếu có kết tủa là H2SO4 và lọ còn lại là HCl ( 1 điểm) 
- PT: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl ( 0,5 điểm)
Cau 2:( 3 điểm) Fe   FeCl2  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe2(SO4)3  BaSO4 
 1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 
2) 2FeCl2 + 3Cl2  2FeCl3 
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O 
Fe2O3 + 3H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3H2O 
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2   3BaSO4 + 2FeCl3 
Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
Câu 3: ( 2 điểm) 
Hòa tan hoàn toàn 13g  Kẽm  bằng 200ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hóa học          
b. Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
 
a) Phương trình:  Zn + 2HCl   ZnCl2 + H2  ( 0,5 điểm)
b) Sô mol Zn = 13/65 = 0,2 mol
số mol H2 là 0,2 mol   VH2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít ( 1 điểm)
c) Sô mol HCl = 0,4 mol   V HCl = 0,4/0,2 = 2M ( 0,5 điểm) 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Đáp án và thang điểm
 Đề lẽ: 
Phần 1: Trắc nghiệm( 3điểm)
 
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
C C D B D C
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Phần 2: Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: KCl, H2SO4, HCl. Viết PTHH minh họa 
Câu 1:( 2 điểm) Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử
- Cho quỳ tím vào mỗi mẫu thử:
+ Nếu quỳ không đổi là KCl
+ Quỳ chuyển màu đỏ là: HCl, H2SO4 ( 0,5 điểm)
- Cho ddBaCl2 vào hai axit
+ nếu có kết tủa là H2SO4 và lọ còn lại là HCl ( 1 điểm) 
- PT: BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl ( 0,5 điểm)
Câu 2::( 3 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Al  AlCl3  Al(OH)3  Al2O3   Al Al2(SO4)3  BaSO4
   1) Al + 2HCl  AlCl3 + H2 
   2)AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl
   3) 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O 
   4) 2Al2O3   4Al + 3O2 
   5) 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2
   6) Al2(SO4)3 + 3BaCl2   3BaSO4 + 2AlCl3 
Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
Câu 3: ( 2 điểm) 
( 2điểm) Hòa tan hoàn toàn 5,6g Fe  bằng 100ml dung dịch HCl.
a. Viết phương trình hóa học          
b. Tính thể tích khí hiđro thoát ra ( ở đktc)
c. Tính nồng độ mol dung dịch HCl đã phản ứng
a) Phương trình:  Fe + 2HCl   FeCl2 + H2  ( 0,5 điểm)
b) Sô mol Fe = 5,6/56 = 0,1 mol
số mol H2 là 0,1 mol   VH2 = 0,1.22,4 = 2,24 lít ( 1 điểm)
c) Sô mol HCl = 0,2 mol   V HCl = 0,2/0,1 = 2M ( 0,5 điểm) 
 
 

Tác giả bài viết: nguyễn quốc thắng

Nguồn tin: Sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: document

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

TIN BÀI MỚI NHẤT

HÌNH ẢNH NỔI BẬT

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 191

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 7789

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 126569